Bài 33 : ANKIN

Bài 32

ANKIN

–o0o–

Dãy đồng đẳng của ankin :

Tên gọi CTPT

Tên HC + “ilen”

etin C2H2
propin C3H4
But-1-in C4H6
pent-1-in C5H8
hex-1-in C6H10
het-1-in C7H12
oct-1-in C8H14
non-1-in C9H16
dec-1-in C10H18
Tổng quát CnH2n – 2 (n ≥ 2)

Đồng phân của ankin :

ankin có 4 Cacbon trở lên có đồng phân mạch cacbon và đồng phân : nối đôi “ ≡ ”

tên thông thường :

CH ≡ CH : etylaxetilen

CH3 – C ≡ CH : axetilen

Tính chất hóa học :

Phản ứng cộng :

Cộng H2:

CH ≡ CH + H2\xrightarrow{Ni, t^0} CH2 – CH3

CH ≡ CH + H2 \xrightarrow{Pd, t^0} CH2 = CH2

Cộng dung dịch halogen Br2:

CH ≡ CH  +  Br2 –> CHBr = CHBr

CHBr = CHBr+  Br2 –> CHBr2 – CHBr2

Cộng HX :

CH ≡ CH + HX \xrightarrow{xt,t^0} CH2 = CHCl (vinyl clorua)

Phản ứng đime và trime :

2CH ≡ CH \xrightarrow{p, xt, t^0} CH2 = CH – C ≡ CH (vinyl axetilen)

3CH ≡ CH \xrightarrow{C, 600^0c} C6H6 (benzen)

Phản ứng thế ion kim loại : cho sp kết tủa vàng nhạt.

CH ≡ CH + 2 AgNO3 + 2 NH3–> CAg ≡ CAg +2  NH4NO3

Phản ứng oxi hóa :

Phản ứng oxi hóa hoàn toàn (phản ứng cháy) :

2CnH2n – 1 + (3n – 1) O2 \xrightarrow{ t^0} 2nCO2 + 2(n – 1)H2O

Phản ứng oxi hóa không hoàn toàn :

Điều chế :

Trong phòng thí nghiệm :

CaC2 + H2O –> C2H2 + Ca(OH)2

Trong công nghiệp :

Từ ankan :

2 CH4 \xrightarrow{1500^0C} C2H2 + 3 H2

================================

BÀI TẬP SGK :

About these ads

Gửi phản hồi

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Log Out / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Log Out / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Log Out / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Log Out / Thay đổi )

Connecting to %s

Theo dõi

Get every new post delivered to your Inbox.

%d bloggers like this: