Bài 30 : ANKAĐIEN

Bài 30

ANKAĐIEN

–o0o–

Định nghĩa :

ANKAĐIEN là mạch hở có hai liên kết đôi  (C = C) trong phân tử.

  •  CH2 = CH – CH = CH2 : buta – 1, 3 – đien (butađien).
  • CH2 = C(CH3) – CH = CH2 : isopren.

Tính chất hóa học :

Phản ứng cộng :

Cộng H2:

CH2 = CH – CH = CH2 +  2H2 \xrightarrow{Ni,t^0} CH3 – CH2 – CH2 – CH3

CH2 = CH – CH = CH2 +  H2 \xrightarrow{Pd,t^0} CH2 = CH – CH2 – CH3

Cộng dung dịch halogen Br2:

CH2 = CH – CH = CH2 +  Br2 \xrightarrow{-80^0c} CH2 = CH – CHBr – CH2Br

CH2 = CH – CH = CH2 +  Br2 \xrightarrow{40^0c} CH2Br – CH = CH – CH2Br

Cộng HX :

CH2 = CH – CH = CH2 +  HBr\xrightarrow{-80^0c} CH2 = CH – CH2 – CH2Br

CH2 = CH – CH = CH2 +  HBr\xrightarrow{40^0c} CH3 – CH = CH – CH2Br

Phản ứng trùng hợp :

n CH2 = CH – CH = CH2 \xrightarrow{p, xt, t^0} (– CH2 – CH = CH – CH2 –)n

Phản ứng oxi hóa :

Phản ứng oxi hóa hoàn toàn (phản ứng cháy) :

2C4H6 + 11O2 \xrightarrow{ t^0} 8CO2 + 6H2O

Phản ứng oxi hóa không hoàn toàn : làm mất màu dung dịch kali penmanganat.

Điều chế :

CH3 – CH2 – CH2 – CH3  \xrightarrow{ t^0,p,xt} CH2 = CH – CH = CH2 + 2H2

CH3 – CH(CH3) – CH2 – CH3  \xrightarrow{ t^0,p,xt} CH2 = C(CH3) – CH = CH2 + 2H2

Gửi phản hồi

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Log Out / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Log Out / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Log Out / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Log Out / Thay đổi )

Connecting to %s

%d bloggers like this: