BÀI 35 : BENZEN và ĐỒNG ĐẲNG

BÀI 35

BENZEN và ĐỒNG ĐẲNG

–0O0–

I> TÍNH CHấT CHUNG

1. benzen  C6H6: có cấu tạo mạch vòng 6, chứa ba nối đôi “=”

2. Toluen : C6H5– CH3

C8H10:  

C6H5– CH3 C6H5– CH3: etylbenzen

CH3 – C6H5 – CH3  : xilen

  • o – xilen (1, 2 – đimetylbenzen) o – : otho –
  • m – xilen (1, 3 – đimetylbenzen) . m – đọc “meta-”
  • p – xilen (1, 4 – đimetylbenzen) . p – đọc “para -”

đồng đẳng benzen : CnH2n – 6. (n ≥ 6)

2. gọi tên :

Nhóm ankyl + benzen

3. tính chất vật lí :

  • Các hiđrocacbon thơm đều là chất lỏng hoặc rắn ở điều kiện thường, nhiệt độ sôi tăng theo chiều của của phân tử khối.
  • Các hiđrocacbon thơm ở thể lỏng có mùi thơm đặc trưng, không tan trong nước, có khả năng tan trong nhiều chất hữu cơ.

II> TÍNH CHấT HÓA HỌC :

1. Phản ứng thế :

Thế H trong vòng benzen :

Benzen +  Br2 —> brombenzen + khí hiđro bromua

C6H5 – H + Br2 \xrightarrow{bot Fe}  C6H5 – Br + HBr

CH3 – C6H4  – H + Br2 \xrightarrow{bot Fe}  CH3 – C6H4 – Br + HBr

Benzen + HNO3 (đặc)—> nitrobenzen  (màu vàng nhạt)+ H2O

C6H5 – H + HNO3 (đặc) \xrightarrow{H2SO4 dac}  C6H5 – NO2 + H2O

CH3 – C6H4 – H + HNO3 (đặc) \xrightarrow{H2SO4 dac}  CH3 – C6H4 – NO2 + H2O

Thế H trong mạch  nhánh :

C6H5 –CH2 – H + Br2 \xrightarrow{t^0}  C6H5 –CH2 – Br + HBr

2. Phản ứng cộng :

Cộng  H2: tạo thành xiclohexan.

C6H6 + H2 \xrightarrow{t^0,Ni}  C6H12

Cộng  Cl2: tạo thành 6.6.6.

C6H6 + 3 Cl2 \xrightarrow{askt}  C6H6Cl6

3. Phản ứng oxi hóa :

Phản ứng oxi hóa không hoàn toàn :

C6H5 –CH3 + 2 KMnO4 \xrightarrow{t^0}  C6H5 –COOK + 2 MnO2 + H2O

Phản ứng oxi hóa hoàn toàn :

CnH2n – 6 +  \frac{3n-3}{2} O2 \xrightarrow{t^0}  n CO2 + (n – 3)H2O

======================

BÀI TẬP SGK CB :

BÀI 5 TRANG 160 :

Gọi hiđrôcacbon X : CxHy.

Phản ứng cháy :

CxHy  +  (x + y/2) O2 \xrightarrow{t^0}  x  CO2 + y/2 H2O

a mol

Ta có : 44ax = 4,28.18ay/2

=>\frac{y}{x} =\frac{8}{7}

CTPT : (C7H8)n  M = 92n.

Ta có : D X/kk = 3,17 = > M = 3,17.29 = 92

=>92n = 92 => n  = 1.

Vậy : X là C7H8.

CTCT : X (Toluen ): C6H5– CH3

C6H5 –CH3 + 2 KMnO4 \xrightarrow{t^0}  C6H5 –COOK + 2 MnO2 + H2O

=====================================

BÀI TẬP RÈN LUYỆN :

BÀI 1:

  1. Viết các phương trình điều chế phản ứng các chất sau :
  2. Trinitro benzen từ metan.
  3. Thuốc trừ sâu 6.6.6 từ đá vôi và than đá.
  4. Thuốc nổ T.N.T từ hetan

BÀI 2 :

Chất A là đồng đẳng của benzen. Khi đốt cháy hoàn toàn 1,50g A thu được 2,52 lít khí CO2 (đktc).

  1. Xác định CTPT của A.
  2. Viết các CTCT và gọi tên của A.
  3. Khi A tác dụng brom cho ra monobrom duy nhất. Xác định CTCT đúng của A.

BÀI 3 :

Phân biệt các chất : benzen, toluen, strilen, hex-1-in.

Advertisements

Bài 33 : ANKIN

Bài 32

ANKIN

–o0o–

Dãy đồng đẳng của ankin :

Tên gọi CTPT

Tên HC + “ilen”

etin C2H2
propin C3H4
But-1-in C4H6
pent-1-in C5H8
hex-1-in C6H10
het-1-in C7H12
oct-1-in C8H14
non-1-in C9H16
dec-1-in C10H18
Tổng quát CnH2n – 2 (n ≥ 2)

Đồng phân của ankin :

ankin có 4 Cacbon trở lên có đồng phân mạch cacbon và đồng phân : nối đôi “ ≡ ”

tên thông thường :

CH ≡ CH : etylaxetilen

CH3 – C ≡ CH : axetilen

Tính chất hóa học :

Phản ứng cộng :

Cộng H2:

CH ≡ CH + H2\xrightarrow{Ni, t^0} CH2 – CH3

CH ≡ CH + H2 \xrightarrow{Pd, t^0} CH2 = CH2

Cộng dung dịch halogen Br2:

CH ≡ CH  +  Br2 –> CHBr = CHBr

CHBr = CHBr+  Br2 –> CHBr2 – CHBr2

Cộng HX :

CH ≡ CH + HX \xrightarrow{xt,t^0} CH2 = CHCl (vinyl clorua)

Phản ứng đime và trime :

2CH ≡ CH \xrightarrow{p, xt, t^0} CH2 = CH – C ≡ CH (vinyl axetilen)

3CH ≡ CH \xrightarrow{C, 600^0c} C6H6 (benzen)

Phản ứng thế ion kim loại : cho sp kết tủa vàng nhạt.

CH ≡ CH + 2 AgNO3 + 2 NH3–> CAg ≡ CAg +2  NH4NO3

Phản ứng oxi hóa :

Phản ứng oxi hóa hoàn toàn (phản ứng cháy) :

2CnH2n – 1 + (3n – 1) O2 \xrightarrow{ t^0} 2nCO2 + 2(n – 1)H2O

Phản ứng oxi hóa không hoàn toàn :

Điều chế :

Trong phòng thí nghiệm :

CaC2 + H2O –> C2H2 + Ca(OH)2

Trong công nghiệp :

Từ ankan :

2 CH4 \xrightarrow{1500^0C} C2H2 + 3 H2

================================

BÀI TẬP SGK :

Bài 31 : ANKAĐIEN

Bài 31

ANKAĐIEN

–o0o–

Định nghĩa :

ANKAĐIEN là mạch hở có hai liên kết đôi  (C = C) trong phân tử.

  •  CH2 = CH – CH = CH2 : buta – 1, 3 – đien (butađien).
  • CH2 = C(CH3) – CH = CH2 : isopren.

Tính chất hóa học :

Phản ứng cộng :

Cộng H2: CH2 = CH – CH = CH2 +  2H2 \xrightarrow{Ni,t^0} CH3 – CH2 – CH2 – CH3

CH2 = CH – CH = CH2 +  H2 \xrightarrow{Pd,t^0} CH2 = CH – CH2 – CH3

Cộng dung dịch halogen Br2: CH2 = CH – CH = CH2 +  Br2 \xrightarrow{-80^0c} CH2 = CH – CHBr – CH2Br

CH2 = CH – CH = CH2 +  Br2 \xrightarrow{40^0c} CH2Br – CH = CH – CH2Br

Cộng HX :

CH2 = CH – CH = CH2 +  HBr\xrightarrow{-80^0c} CH2 = CH – CH2 – CH2Br

CH2 = CH – CH = CH2 +  HBr\xrightarrow{40^0c} CH3 – CH = CH – CH2Br

Phản ứng trùng hợp :

n CH2 = CH – CH = CH2 \xrightarrow{p, xt, t^0} (– CH2 – CH = CH – CH2 –)n

Phản ứng oxi hóa :

Phản ứng oxi hóa hoàn toàn (phản ứng cháy) :

2C4H6 + 11O2 \xrightarrow{ t^0} 8CO2 + 6H2O

Phản ứng oxi hóa không hoàn toàn : làm mất màu dung dịch kali penmanganat.

Điều chế :

CH3 – CH2 – CH2 – CH3  \xrightarrow{ t^0,p,xt} CH2 = CH – CH = CH2 + 2H2

CH3 – CH(CH3) – CH2 – CH3  \xrightarrow{ t^0,p,xt} CH2 = C(CH3) – CH = CH2 + 2H2